衣香鬢影
y hương tấn ảnh
Hán Việt: y hương tấn ảnh · Pinyin: yī xiāng bìn yǐng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容妇女的衣着穿戴十分华丽(多指人多的场合)。借指妇女。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本北周庾信《春赋》"池中水影悬胜镜,屋里衣香不如花。"及唐李贺《咏怀》之一"弹琴看文君,春风吹鬓影。""衣香"﹑"鬓影"都借指妇女◇连用以形容妇女仪态闲雅﹑服饰艳丽。
Eng
- Cihui 衣香鬢影 īxiāngbìnyǐng f.e. rich attire; perfumed clothes and gorgeous hair (of ladies in high society)