衣香鬢影

yī xiāng bìn yǐng y hương tấn ảnh

Hán Việt: y hương tấn ảnh · Pinyin: yī xiāng bìn yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (hương) + (tấn) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣上的香氣,鬢邊的髮絲。本為借指婦女。北周.庾信〈春賦〉:「池中水影懸勝鏡,屋裡衣香不如花。」唐.李賀〈詠懷詩〉二首之一:「彈琴看文君,春風吹鬢影。」後為形容婦女儀態之辭。《水滸後傳》第九回:「那紅樓畫閣,捲上珠簾,二八嬋娟,倚樓而望,衣香鬢影,掩映霏微。」

Eng

  • Cihui 衣香鬢影 īxiāngbìnyǐng f.e. rich attire; perfumed clothes and gorgeous hair (of ladies in high society)