补习班

bǔ xí bānbổ tập ban

Hán Việt: bổ tập ban · Pinyin: bǔ xí bān

Tổng quan

lớp học thêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

短期補習學校,由學校、機關、團體或私人辦理,分技藝補習班及文理補習班二類; 修業期限為一個月至一年六個月不等。

Cấu tạo: 補 (bổ) + 習 (tập) + 班 (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường luyện thi
  • Cihui lớp học buổi tối
  • Tần suất từ lớp học thêm , trường luyện thi , lớp học buổi tối
  • Biên soạn 1. tutoring classes 2. drills 3. cram school

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 短期補習學校,由學校、機關、團體或私人辦理,分技藝補習班及文理補習班二類; 修業期限為一個月至一年六個月不等。

Eng

  • Cihui cram class; cram school; evening classes
  • Tần suất từ n. 1. tutoring classes 2. drills 3. cram school

Đức

  • Handedict Nachhilfeunterricht, Nachhilfestunde, Nachhilfeklasse

Từ liên quan

Gần nghĩa

补习 · 补习学校 · 補習學校 · 补习课 · 补习教育