補償貿易

bǔ cháng mào yì bổ thường mậu dịch

Hán Việt: bổ thường mậu dịch · Pinyin: bǔ cháng mào yì

Tổng quan

Cấu tạo: (bổ) + (thường) + 貿 (mậu) + (dịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国际贸易的一种方式,买方不以现汇支付,而以产品或加工劳务分期偿付进口设备、技术、专利等费用。

Eng

  • Cihui 補償貿易 ǔcháng màoyì n. <econ.> compensatory trade