表情
biểu tình
Hán Việt: biểu tình · Pinyin: biǎo qíng
Tổng quan
diễn cảm; biểu cảm; diễn xuất. diễn viên này khéo diễn xuất 名; nét mặt; vẻ mặt; biểu lộ tình cảm. trên mặt anh ta toát nên vẻ hứng khởi 表情不自然. nét mặt không được tự nhiên
从面部或姿态的变化上表达内心的思想感情:~达意, 这个演员善于~; 表现在面部或姿态上的思想感情:~严肃, 脸上流露出兴奋的~。
由臉部的表現和身體的動作,所表達的喜怒、哀樂、好惡等情感。如:「他臉上流露出興奮的表情。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 表情 iǎoqíng* n. expression; countenance; gesture
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由臉部的表現和身體的動作,所表達的喜怒、哀樂、好惡等情感。如:「他臉上流露出興奮的表情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从面部或姿态的变化上表达内心的思想感情:~达意, 这个演员善于~; 表现在面部或姿态上的思想感情:~严肃, 脸上流露出兴奋的~。
Eng
- JMdict facial expression
- JMdict countenance
- JMdict look
- JMdict appearance
- JMdict expression (vocal, etc.)
- Cihui (facial) expression; to express one's feelings; expression
Đức
- Handedict seine Gefühle ausdrücken
ja
- JMdict 表情(ひょうじょう)
other
- Nguồn khác Bày tỏ điều cảm thấy trong lòng