表情

biǎo qíng biểu tình

Hán Việt: biểu tình · Pinyin: biǎo qíng

Tổng quan

biểu cảm (khuôn mặt) | thể hiện cảm xúc ày tỏ điều cảm thấy trong lòng. biểu tình biểu tình ☆Bày tỏ điều cảm thấy trong lòng.

Cấu tạo: (biểu) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biểu cảm (khuôn mặt) | thể hiện cảm xúc ày tỏ điều cảm thấy trong lòng. biểu tình biểu tình ☆Bày tỏ điều cảm thấy trong lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由臉部的表現和身體的動作,所表達的喜怒、哀樂、好惡等情感。如:「他臉上流露出興奮的表情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从面部或姿态的变化上表达内心的思想感情:~达意|这个演员善于~;表现在面部或姿态上的思想感情:~严肃|脸上流露出兴奋的~。

Eng

  • CC-CEDICT (facial) expression|to express one's feelings
  • Cihui (facial) expression; to express one's feelings; expression

ja

  • JMdict facial expression|countenance|look|appearance|expression (vocal, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

神情 · 神色