神情

shén qíngthần tình

Hán Việt: thần tình · Pinyin: shén qíng

Tổng quan

thần sắc; vẻ; nét mặt; vẻ mặt. trên mặt anh ấy lộ vẻ vui tươi

新华 · Tân Hoa Đại lục

人脸上所显露的内心活动:~抑郁, 他脸上露出愉快的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表情、態度。如:「神情愉快」。南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「王夫人神情散朗,故有林下風氣。」《紅樓夢》第一一回:「賈瑞聽了這話,再不想到今日得這個奇遇,那神情光景一發不堪難看了。」

Cấu tạo: 神 (thần) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cực tài giỏi khéo léo.; ực tài giỏi khéo léo.; vẻ; biểu cảm; thần sắc; vẻ; nét mặt; vẻ mặt. trên mặt anh ấy lộ vẻ vui tươi.; thần tình; thần sắc; vẻ; nét mặt; thần tình: vẻ mặt/thần tình/thần sắc/vẻ/nét mặt
  • Biên soạn 神情 hénqíng* n. expression; look

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表情、態度。如:「神情愉快」。南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「王夫人神情散朗,故有林下風氣。」《紅樓夢》第一一回:「賈瑞聽了這話,再不想到今日得這個奇遇,那神情光景一發不堪難看了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人脸上所显露的内心活动:~抑郁, 他脸上露出愉快的~。

Eng

  • Cihui look; expression
  • Tần suất từ 神情 hénqíng* n. expression; look , Tā de ∼ yǒudiǎn(r) guài. His look was a bit strange

Đức

  • Handedict aussehen, schauen

other

  • Nguồn khác Cực tài giỏi khéo léo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

神志 · 神态 · 神气 · 神色 · 表情