神情

shén qíng thần tình

Hán Việt: thần tình · Pinyin: shén qíng

Tổng quan

vẻ | biểu cảm ực tài giỏi khéo léo. thần tình thần tình ☆Cực tài giỏi khéo léo.

Cấu tạo: (thần) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻ | biểu cảm ực tài giỏi khéo léo. thần tình thần tình ☆Cực tài giỏi khéo léo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表情、態度。如:「神情愉快」。南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「王夫人神情散朗,故有林下風氣。」《紅樓夢》第一一回:「賈瑞聽了這話,再不想到今日得這個奇遇,那神情光景一發不堪難看了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人脸上所显露的内心活动:~抑郁|他脸上露出愉快的~。

Eng

  • CC-CEDICT look; expression
  • Cihui look; expression

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

神志 · 神态 · 神气 · 神色 · 表情