表明心迹

biểu minh tâm tích

Hán Việt: biểu minh tâm tích

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

對人表示自己的心意或意見。如:「他寫一封愛慕的情書給女同事,以表明心跡。」《說岳全傳》第一一回:「此乃國家大典,豈容你我私自檢擇?如今必須對神立誓,表明心跡,方可考試。」

Cấu tạo: 表 (biểu) + 明 (minh) + 心 (tâm) + 跡 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bày tỏ lòng mình
  • Biên soạn 表明心跡 iǎomíngxīnjì f.e. reveal one's mind/feelings

Eng

  • Cihui 表明心跡 iǎomíngxīnjì f.e. reveal one's mind/feelings

Từ liên quan

Gần nghĩa

表明的 · 心迹双清 · 表明主张 · 表明企图 · 表明信仰 · 表明心事 · 表明态度 · 表明看法