表現主義

biǎo xiàn zhǔ yì biểu hiện chủ nghĩa

Hán Việt: biểu hiện chủ nghĩa · Pinyin: biǎo xiàn zhǔ yì

Tổng quan

(nghệ thuật) chủ nghĩa biểu hiện

Cấu tạo: (biểu) + (hiện) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghệ thuật) chủ nghĩa biểu hiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.近代文學、藝術上的一種傾向,因反抗印象主義而起,主張打破外界或自然的約束,強烈表現個人內在的生命,第一次世界大戰後頗盛行於德國。 2.二十世紀初葉,誕生於德國並波及西歐的美術運動,不滿印象派畫家們的忠實自然再現,主張強烈訴說內在的感情與思想,常用誇張、變形的手法及主觀的色彩來表現。

Eng

  • Cihui 表現主義 iǎoxiànzhǔyì n. expressionism

ja

  • JMdict expressionism