表面的装饰
biểu diện đích trang sức
Hán Việt: biểu diện đích trang sức
Tổng quan
lợn cái con, sự mạ vàng, cạo bỏ nước sơn hào nhoáng, vứt bỏ những cái tô điểm bề ngoài, mạ vàng, thiếp vàng
Cấu tạo: 表 (biểu) + 面 (diện) + 的 (đích) + 裝 (trang) + 飾 (sức)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Trang trí bề ngoài