衰山败水

suy san bại thủy

Hán Việt: suy san bại thủy

Tổng quan

úi mòn sông nát, chỉ cảnh đất nước tan nát. suy sơn bại thuỷ suy sơn bại thuỷ ☆Núi mòn sông nát, chỉ cảnh đất nước tan nát.

Cấu tạo: (suy) + (san) + (bại) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui úi mòn sông nát, chỉ cảnh đất nước tan nát. suy sơn bại thuỷ suy sơn bại thuỷ ☆Núi mòn sông nát, chỉ cảnh đất nước tan nát.