衰老

shuāi lǎosuy lão

Hán Việt: suy lão · Pinyin: shuāi lǎo

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI LÃO già yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

生物体或生物体的一部分趋向自然死亡的现象。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

年老、精力變微。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「後年衰老而聽子孫,子孫脩業而息之,遂至巨萬。」《三國演義》第一○六回:「吾今衰老病篤,死在旦夕矣。」

Cấu tạo: 衰 (suy) + 老 (lão)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 衰老 huāilǎo s.v. old; senile

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年老、精力變微。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「後年衰老而聽子孫,子孫脩業而息之,遂至巨萬。」《三國演義》第一○六回:「吾今衰老病篤,死在旦夕矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生物体或生物体的一部分趋向自然死亡的现象。

Eng

  • Cihui to age; to deteriorate with age; old and weak

Đức

  • Handedict altern (V), Altersschwäche

other

  • Nguồn khác Già yếu dần đi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朽迈

Từ trái nghĩa

强壮