衰老

shuāi lǎo suy lão

Hán Việt: suy lão · Pinyin: shuāi lǎo

Tổng quan

lão hóa | suy giảm theo tuổi | già yếu ià yếu dần đi. suy lão suy lão ☆Già yếu dần đi.

Cấu tạo: (suy) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lão hóa | suy giảm theo tuổi | già yếu ià yếu dần đi. suy lão suy lão ☆Già yếu dần đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年老、精力變微。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「後年衰老而聽子孫,子孫脩業而息之,遂至巨萬。」《三國演義》第一○六回:「吾今衰老病篤,死在旦夕矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生物体或生物体的一部分趋向自然死亡的现象。

Eng

  • CC-CEDICT to age|to deteriorate with age|old and weak
  • Cihui to age; to deteriorate with age; old and weak

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朽迈

Từ trái nghĩa

强壮