強壯

qiáng zhuàng cường tráng

Hán Việt: cường tráng · Pinyin: qiáng zhuàng

Tổng quan

mạnh mẽ | cường tráng | rắn rỏi hỏe mạnh, có sức lực. cường tráng cường tráng ☆Khỏe mạnh, có sức lực. cường tráng; khoẻ mạnh (thân thể)。(身體)結實,有力氣。

Cấu tạo: (cường) + (tráng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cường tráng cường tráng ☆Khỏe mạnh, có sức lực.
  • Cihui mạnh mẽ | cường tráng | rắn rỏi hỏe mạnh, có sức lực. cường tráng cường tráng ☆Khỏe mạnh, có sức lực. cường tráng; khoẻ mạnh (thân thể)。(身體)結實,有力氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.健壯有力。唐.白居易〈六十拜河南尹〉詩:「幸遇芳菲日,猶當強健時。」《三國演義》第十三回:「其時李傕、郭汜但到之處,劫掠百姓,老弱殺之,強壯者充軍。」 2.語本《禮記.曲禮上》:「三十曰壯,有室。四十曰強,而仕。」指壯年、中年。南朝陳.徐陵〈讓左僕射初表〉:「若思強壯,固無耆老。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"强壮"; 中年﹑壮年; 壮健有力; 指势力强盛; 宋代乡兵名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强壮"。 2.中年﹑壮年。 3.壮健有力。 4.指势力强盛。 5.宋代乡兵名。

Eng

  • CC-CEDICT strong|sturdy|robust
  • Cihui strong; sturdy; robust

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

强健 · 强大

Từ trái nghĩa

单薄 · 弱小 · 瘦弱 · 羸弱 · 虚弱 · 衰弱 · 衰老 · 软弱