衾寒枕冷

qīn hán zhěn lěng khâm hàn chẩm lãnh

Hán Việt: khâm hàn chẩm lãnh · Pinyin: qīn hán zhěn lěng

Tổng quan

Cấu tạo: (khâm) + (hàn) + (chẩm) + (lãnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被單寒涼,枕邊冷寂。形容夫妻、情人離別後的孤獨寂寞。元.石子章《竹塢聽琴》第三折:「我為你呵捱了些更長漏永,受了些衾寒枕冷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衾:被子。被枕俱冷。形容独眠的孤寂凄凉。
  • Tân Hoa Tự Điển 衾被子。被枕俱冷。形容独眠的孤寂凄凉。