衾影無慚

qīn yǐng wú cán khâm ảnh vô tàm

Hán Việt: khâm ảnh vô tàm · Pinyin: qīn yǐng wú cán

Tổng quan

Cấu tạo: (khâm) + (ảnh) + (vô) + (tàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本北齊.劉晝《劉子.卷二.慎獨》:「獨立不慚影,獨寢不愧衾。」比喻為人光明磊落,獨處時亦問心無愧。《官場現形記》第二○回:「我們講理學的人,最講究的是慎獨工夫,總要能夠衾影無慚,屋漏不愧。」

Eng

  • Cihui 衾影無慚 īnyǐngwúcán f.e. do nothing that one can be ashamed of even if there is no one watching