袍笏登場
bào hốt đăng tràng
Hán Việt: bào hốt đăng tràng · Pinyin: páo hù dēng chǎng
Tổng quan
ra sân khấu diễn tuồng: mặc áo thụng cầm hốt ra sân khấu/lên ngôi/lên mâm/lên làm quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ra sân khấu diễn tuồng: mặc áo thụng cầm hốt ra sân khấu/lên ngôi/lên mâm/lên làm quan
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笏:古代官员上朝时手中拿的狭长板子,用玉、象牙或竹片做。原指官员打扮,上场演戏。现比喻新官上任(含有讽刺之意)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.穿官服执手板,登台演戏。比喻上台做官。多含讽刺意。
- Tân Hoa Tự Điển 笏古代官员上朝时手中拿的狭长板子,用玉、象牙或竹片做。原指官员打扮,上场演戏。现比喻新官上任(含有讽刺之意)。
Eng
- Cihui 袍笏登場 áohùdēngchǎng f.e. <derog.> 1. dress up and go on stage (of an official or a political puppet taking office) 2. establish a bogus government and claim legality