袍笏登場
bào hốt đăng tràng
Hán Việt: bào hốt đăng tràng · Pinyin: páo hù dēng chǎng
Tổng quan
ra sân khấu diễn tuồng: mặc áo thụng cầm hốt ra sân khấu/lên ngôi/lên mâm/lên làm quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ra sân khấu diễn tuồng: mặc áo thụng cầm hốt ra sân khấu/lên ngôi/lên mâm/lên làm quan
- Cihui ra sân khấu diễn tuồng; mặc áo thụng cầm hốt ra sân khấu; lên ngôi; lên mâm; lên làm quan (hàm ý châm biếm)。身穿官服,手執笏板,登台演劇,比喻上台做官(含諷刺意)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.演員裝扮成為穿袍執笏的官員登臺演戲。 2.比喻官員新任,猶如登場作戲,含有諷刺意味。如:「經過這次批鬥,又有一些人將要袍笏登場了。」
Eng
- Cihui 袍笏登場 áohùdēngchǎng f.e. <derog.> 1. dress up and go on stage (of an official or a political puppet taking office) 2. establish a bogus government and claim legality