被先佔的

bị tiên chiêm đích

Hán Việt: bị tiên chiêm đích

Tổng quan

bận tâm, lo lắng, không thảnh thơi, không rảnh rang

Cấu tạo: (bị) + (tiên) + (chiêm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bận tâm, lo lắng, không thảnh thơi, không rảnh rang