被剝削者

bèi bō xuē zhě bị bác tước giả

Hán Việt: bị bác tước giả · Pinyin: bèi bō xuē zhě

Tổng quan

người bị bóc lột | người lao động trong lý thuyết Marxist

Cấu tạo: (bị) + (bác) + (tước) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bị bóc lột | người lao động trong lý thuyết Marxist

Eng

  • CC-CEDICT person suffering exploitation|the workers in Marxist theory
  • Cihui person suffering exploitation; the workers in Marxist theory