被佔有的
bị chiêm hữu đích
Hán Việt: bị chiêm hữu đích
Tổng quan
đang sử dụng, đầy (người), có dính líu, bận rộn
Nghĩa
Việt
- Cihui đang sử dụng, đầy (người), có dính líu, bận rộn
Hán Việt: bị chiêm hữu đích
đang sử dụng, đầy (người), có dính líu, bận rộn