被发缨冠

pī fà yīng guànbị phát anh quan

Hán Việt: bị phát anh quan · Pinyin: pī fà yīng guàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

来不及将头发束好,来不及将帽带系上。形容急于去救助别人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

散著頭髮,來不及結好帽帶。形容急迫的樣子。《孟子.離婁下》:「今有同室之人鬥者,救之,雖被髮纓冠而救之,可也。」也作「披髮纓冠」。

Cấu tạo: 被 (bị) + 髮 (phát) + 纓 (anh) + 冠 (quan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.披发散缨。形容匆忙急迫不及整束。

Từ liên quan

Gần nghĩa

被发成元音 · 被发现 · 被发洋狂 · 被发拊膺 · 被发撄冠 · 被发阳狂 · 被发佯狂 · 被发跣足