被叶衣观音

bị diệp y quan âm

Hán Việt: bị diệp y quan âm

Tổng quan

bị diệp y quan âm (菩薩)在胎藏界曼荼羅觀音院第三行第一位。裹於蓮葉中。故名。密號曰異行金剛。☸

Cấu tạo: (bị) + (diệp) + (y) + (quan) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị diệp y quan âm (菩薩)在胎藏界曼荼羅觀音院第三行第一位。裹於蓮葉中。故名。密號曰異行金剛。☸