被啓發的

bị khải phát đích

Hán Việt: bị khải phát đích

Tổng quan

được làm sáng tỏ, được mở mắt, được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín...

Cấu tạo: (bị) + (khải) + (phát) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được làm sáng tỏ, được mở mắt, được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín...