被堅執銳

pī jiān zhí ruì bị kiên chấp duệ

Hán Việt: bị kiên chấp duệ · Pinyin: pī jiān zhí ruì

Tổng quan

he bằng giáp cứng, cầm binh khí nhọn, chỉ đạo quân hùng mạnh. bị kiên chấp nhuệ bị kiên chấp nhuệ ☆che bằng giáp cứng, cầm binh khí nhọn, chỉ đạo quân hùng mạnh.

Cấu tạo: (bị) + (kiên) + (chấp) + (duệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿坚固甲胄,握锐利武器。谓上阵战斗或作好战斗准备。