被堅執銳
bị kiên chấp duệ
Hán Việt: bị kiên chấp duệ · Pinyin: pī jiān zhí ruì
Tổng quan
he bằng giáp cứng, cầm binh khí nhọn, chỉ đạo quân hùng mạnh. bị kiên chấp nhuệ bị kiên chấp nhuệ ☆che bằng giáp cứng, cầm binh khí nhọn, chỉ đạo quân hùng mạnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui he bằng giáp cứng, cầm binh khí nhọn, chỉ đạo quân hùng mạnh. bị kiên chấp nhuệ bị kiên chấp nhuệ ☆che bằng giáp cứng, cầm binh khí nhọn, chỉ đạo quân hùng mạnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身穿堅甲,手持利兵。《墨子.卷一三.魯問》:「翟慮被堅執銳,救諸侯之患。」《史記.卷七.項羽本紀》:「夫被堅執銳,義不如公;坐而運策,公不如義。」也作「披堅執銳」。