被寵若驚 bèi chǒng ruò jīng · bị sủng nhược kinh Hán Việt: bị sủng nhược kinh · Pinyin: bèi chǒng ruò jīng Tổng quan Cấu tạo: 被 (bị) + 寵 (sủng) + 若 (nhược) + 驚 (kinh)Pinyinbèi chǒng ruò jīngHán Việtbị sủng nhược kinhCấu tạo被 + 寵 + 若 + 驚 · bị + sủng + nhược + kinh nghĩa thành phần: bị + sủng + nhược + kinh Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指受到意外的恩遇而顿觉吃惊不安。