被執行人
bị chấp hành nhân
Hán Việt: bị chấp hành nhân · Pinyin: bèi zhí xíng rén
Tổng quan
(pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui (pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)
Eng
- CC-CEDICT (law) person required to fulfill obligations set forth in a written court judgement (e.g. to pay compensation to sb)
- Cihui (law) person required to fulfill obligations set forth in a written court judgement (e.g. to pay compensation to sb)