被拋棄的
bị phao khí đích
Hán Việt: bị phao khí đích
Tổng quan
bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ, phóng đãng, truỵ lạc người bị đắm tàu trôi giạt vào bờ; người sống sót trong vụ đắm tàu, (nghĩa bóng) người bị ruồng bỏ; kẻ sống bơ vơ, sống sót trong vụ đắm tàu, (nghĩa bóng) bị ruồng bỏ; sống bơ vơ bỏ rơi, từ bỏ, bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ, phóng đãng, truỵ lạc người bị đắm tàu trôi giạt vào bờ; người sống sót trong vụ đắm tàu, (nghĩa bóng) người bị ruồng bỏ; kẻ sống bơ vơ, sống sót trong vụ đắm tàu, (nghĩa bóng) bị ruồng bỏ; sống bơ vơ bỏ rơi, từ bỏ, bỏ