被拘留者

bị câu lưu giả

Hán Việt: bị câu lưu giả

Tổng quan

người bị tạm giữ do tình nghi (như) interne, người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...), giam giữ (trong một khu vực nhất định...), là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú, là giáo sinh người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tù binh

Cấu tạo: (bị) + (câu) + (lưu) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bị tạm giữ do tình nghi (như) interne, người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...), giam giữ (trong một khu vực nhất định...), là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú, là giáo sinh người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tù binh