被推薦者
bị thôi tiến giả
Hán Việt: bị thôi tiến giả
Tổng quan
người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến, (tôn giáo) thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...), người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng
Nghĩa
Việt
- Cihui người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến, (tôn giáo) thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...), người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng