被放逐者

bèi fàng zhú zhě bị phóng trục giả

Hán Việt: bị phóng trục giả · Pinyin: bèi fàng zhú zhě

Tổng quan

sự đày ải, sự đi đày, cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày, người bị đày ải, người đi đày, đày ải (ai) (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) người hạ đẳng (ở Ân,độ), người cùng khổ, người cùng đinh, (nghĩa bóng) người bị xã hội bỏ rơi, người cầu bơ cầu bất

Cấu tạo: (bị) + (phóng) + (trục) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đày ải, sự đi đày, cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày, người bị đày ải, người đi đày, đày ải (ai) (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) người hạ đẳng (ở Ân,độ), người cùng khổ, người cùng đinh, (nghĩa bóng) người bị xã hội bỏ rơi, người cầu bơ cầu bất