被救濟者

bị cứu tể giả

Hán Việt: bị cứu tể giả

Tổng quan

người nghèo túng; người ăn xin, người nghèo được cứu tế

Cấu tạo: (bị) + (cứu) + (tể) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nghèo túng; người ăn xin, người nghèo được cứu tế