被朱佩紫 pī zhū pèi zǐ · bị chu bội tử Hán Việt: bị chu bội tử · Pinyin: pī zhū pèi zǐ Tổng quan Cấu tạo: 被 (bị) + 朱 (chu) + 佩 (bội) + 紫 (tử)Pinyinpī zhū pèi zǐHán Việtbị chu bội tửCấu tạo被 + 朱 + 佩 + 紫 · bị + chu + bội + tử nghĩa thành phần: bị + chu + bội + tử Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 穿红袍,挂紫绶。指身为大官。Tân Hoa Tự Điển 1.穿红袍,挂紫绶。谓身为大官。