被汲盡的

bị cấp tận đích

Hán Việt: bị cấp tận đích

Tổng quan

có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết, có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt

Cấu tạo: (bị) + (cấp) + (tận) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết, có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt