被破除的
bị phá trừ đích
Hán Việt: bị phá trừ đích
Tổng quan
đã nổ (bom...), bị đập tan, bị tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)
Nghĩa
Việt
- Cihui đã nổ (bom...), bị đập tan, bị tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)
Hán Việt: bị phá trừ đích
đã nổ (bom...), bị đập tan, bị tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)