被繡之犧

pī xiù zhī xībị tú chi hi

Hán Việt: bị tú chi hi · Pinyin: pī xiù zhī xī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《庄子.列御寇》"或聘于庄子。庄子应其使曰'子见夫牺捧?衣以文绣,食以刍叔,及其牵而入于大庙,虽欲为孤犊,其可得乎!'"成玄英疏"牺养丰赡,临祭日求为孤犊不可得也。况禄食之人,例多夭折,嘉遁之士,方足全生。庄子清高,笑彼名利。"后以"被绣之牺"比喻求得功名利禄而不能全其生的人。

Cấu tạo: 被 (bị) + 繡 (tú) + 之 (chi) + 犧 (hi)

Từ liên quan

Gần nghĩa

被绣昼行 · 被繡晝行