被繡晝行

pī xiù zhòu xíng bị tú trú hành

Hán Việt: bị tú trú hành · Pinyin: pī xiù zhòu xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (bị) + (tú) + (trú) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿着锦绣衣服白天出行。指在人前夸耀自己富贵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穿着锦绣衣服白天出行。谓富贵而夸耀于人。