被绣昼行 pī xiù zhòu xíng·bị tú trú hành Hán Việt: bị tú trú hành · Pinyin: pī xiù zhòu xíng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 穿着锦绣衣服白天出行。指在人前夸耀自己富贵。 Cấu tạo: 被 (bị) + 繡 (tú) + 晝 (trú) + 行 (hành)Pinyinpī xiù zhòu xíngHán Việtbị tú trú hànhCấu tạo被 + 繡 + 晝 + 行 · bị + tú + trú + hành nghĩa thành phần: bị + tú + trú + hành Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.穿着锦绣衣服白天出行。谓富贵而夸耀于人。 Từ liên quan Gần nghĩa昼行夜宿 · 昼行性 · 被绣之牺 · 被繡之犧 · 被繡晝行 · 晝行性