被蚤咬的
bị tảo giảo đích
Hán Việt: bị tảo giảo đích
Tổng quan
bị bọ chét đốt, lốm đốm đỏ (da súc vật), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bệ rạc, tiều tuỵ
Nghĩa
Việt
- Cihui bị bọ chét đốt, lốm đốm đỏ (da súc vật), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bệ rạc, tiều tuỵ