被褐懷玉

pī hè huái yù bị hạt hoài ngọc

Hán Việt: bị hạt hoài ngọc · Pinyin: pī hè huái yù

Tổng quan

ặc áo vải thô mà ôm ngọc, chỉ cuộc sống ẩn dật nghèo nàn để giữ lòng trong sạch. bị cát hoài ngọc bị cát hoài ngọc ☆Mặc áo vải thô mà ôm ngọc, chỉ cuộc sống ẩn dật nghèo nàn để giữ lòng trong sạch.

Cấu tạo: (bị) + (hạt) + (hoài) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặc áo vải thô mà ôm ngọc, chỉ cuộc sống ẩn dật nghèo nàn để giữ lòng trong sạch. bị cát hoài ngọc bị cát hoài ngọc ☆Mặc áo vải thô mà ôm ngọc, chỉ cuộc sống ẩn dật nghèo nàn để giữ lòng trong sạch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身穿粗布衣,而內懷寶玉。比喻賢能之士,隱藏其才能,不為人知。《老子》第七○章:「知我者希,則我者貴,是以聖人被褐懷玉。」《孔子家語.卷二.三恕》:「子路問於孔子曰:『有人於此,被褐而懷玉,何如?』子曰:『國無道,隱之可也;國有道,則袞冕而執玉。』」也作「被褐懷金」。 2.比喻有真才實學而身處寒微的人。漢.趙壹〈刺世疾邪賦〉:「被褐懷金玉,蘭蕙化為芻,賢者雖獨悟,所困在群愚。」《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「今天下得無有被褐懷玉而釣于渭濱者乎?」也作「被褐懷寶」、「被褐懷珠」、「被褐藏輝」。

Eng

  • Cihui 被褐懷玉 īhèhuáiyù f.e. dress shabbily in order to hide one's real worth