被認可的

bị nhận khả đích

Hán Việt: bị nhận khả đích

Tổng quan

được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận, được phê chuẩn, được chuẩn y, trường của nhà nước dành cho trẻ em phạm tội

Cấu tạo: (bị) + (nhận) + (khả) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận, được phê chuẩn, được chuẩn y, trường của nhà nước dành cho trẻ em phạm tội