被詛咒的

bị trớ chú đích

Hán Việt: bị trớ chú đích

Tổng quan

đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa, (từ cổ,nghĩa cổ) hay bẳn, hay gắt

Cấu tạo: (bị) + (trớ) + (chú) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa, (từ cổ,nghĩa cổ) hay bẳn, hay gắt