被鑑定的

bị giám định đích

Hán Việt: bị giám định đích

Tổng quan

được chứng nhận, được nhận thực, được chứng thực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được đảm bảo giá trị, (y học) được chứng nhận là mắc bệnh tinh thần

Cấu tạo: (bị) + (giám) + (định) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được chứng nhận, được nhận thực, được chứng thực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được đảm bảo giá trị, (y học) được chứng nhận là mắc bệnh tinh thần