被隔離的

bị cách li đích

Hán Việt: bị cách li đích

Tổng quan

(động vật học) ở đơn độc, (từ cổ,nghĩa cổ) tách riêng, riêng biệt, tách riêng, chia riêng ra

Cấu tạo: (bị) + (cách) + (li) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) ở đơn độc, (từ cổ,nghĩa cổ) tách riêng, riêng biệt, tách riêng, chia riêng ra