被霧籠罩
bị vụ lung tráo
Hán Việt: bị vụ lung tráo
Tổng quan
cỏ mọc lại, cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông), để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất), cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại, sương mù, màn khói mờ, màn bụi mờ, tình trạng mờ đi (vì sương mù), (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang, (nhiếp ảnh) vết mờ, phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương), làm bối rối hoang mang, (nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi, phủ sương mù;…
Nghĩa
Việt
- Cihui cỏ mọc lại, cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông), để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất), cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại, sương mù, màn khói mờ, màn bụi mờ, tình trạng mờ đi (vì sương mù), (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang, (nhiếp ảnh) vết mờ, phủ sươn…