被髮入山
bị phát nhập san
Hán Việt: bị phát nhập san · Pinyin: pī fà rù shān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離開世俗而隱居,不問人事。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》裴松之注引《獻帝春秋》:「汝欲取蜀,吾當被髮入山,不失信於天下。」
Hán Việt: bị phát nhập san · Pinyin: pī fà rù shān