被髮纓冠
bị phát anh quan
Hán Việt: bị phát anh quan · Pinyin: pī fà yīng guàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 散著頭髮,來不及結好帽帶。形容急迫的樣子。《孟子.離婁下》:「今有同室之人鬥者,救之,雖被髮纓冠而救之,可也。」也作「披髮纓冠」。
Hán Việt: bị phát anh quan · Pinyin: pī fà yīng guàn