裁汰
tài thái
Hán Việt: tài thái · Pinyin: cái tài
Tổng quan
cắt giảm ắt xén bỏ bớt phần vô ích. tài thải tài thải ☆Cắt xén bỏ bớt phần vô ích.
Nghĩa
Việt
- Cihui cắt giảm ắt xén bỏ bớt phần vô ích. tài thải tài thải ☆Cắt xén bỏ bớt phần vô ích.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裁撤淘汰,即刪除之意。如:「裁汰冗員。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹裁减。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹裁减。
Eng
- CC-CEDICT to cut back
- Cihui to cut back