裂地分茅

liè dì fēn máo liệt địa phân mao

Hán Việt: liệt địa phân mao · Pinyin: liè dì fēn máo

Tổng quan

Cấu tạo: (liệt) + (địa) + (phân) + (mao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代分封诸侯时,用白茅裹着的泥土授予被封的人,象征授予土地和权力。同“裂土分茅”。