裂缝多的

liệt phùng đa đích

Hán Việt: liệt phùng đa đích

Tổng quan

nứt, rạn, giòn, dễ vỡ, (thông tục) gàn, dở hơi có nhiều vết nứt nẻ

Cấu tạo: 裂 (liệt) + 縫 (phùng) + 多 (đa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có nhiều vết nứt

Từ liên quan

Gần nghĩa

多的是 · 裂缝的 · 裂缝儿