裂縫多的

liệt phùng đa đích

Hán Việt: liệt phùng đa đích

Tổng quan

nứt, rạn, giòn, dễ vỡ, (thông tục) gàn, dở hơi có nhiều vết nứt nẻ

Cấu tạo: (liệt) + (phùng) + (đa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nứt, rạn, giòn, dễ vỡ, (thông tục) gàn, dở hơi có nhiều vết nứt nẻ