裂裳裹膝

liè cháng guǒ xī liệt thường khỏa tất

Hán Việt: liệt thường khỏa tất · Pinyin: liè cháng guǒ xī

Tổng quan

Cấu tạo: (liệt) + (thường) + (khỏa) + (tất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撕裂衣服包裹受傷的膝蓋。形容趕路的艱辛與急迫。漢.趙曄《吳越春秋.闔閭內傳》:「申包胥知不可,乃之於秦,求救楚,晝馳夜趨,足踵蹠劈,裂裳裹膝,鶴倚哭於秦庭,七日七夜口不絕聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裂:破裂;裹:包裹。指奔走急切。同“裂裳裹足”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"裂裳裹足"。