裂變
liệt biến
Hán Việt: liệt biến · Pinyin: liè biàn
Tổng quan
tách ra (sự biến đổi hoá học).; tách ra; phân ra; tách chia. thời đại ngày nay, con người theo đuổi việc thành lập những gia đình nhỏ, các gia đình lớn không ngừng phân chia ra
重原子核(如铀核、钚核)分裂成两个(或更多个)轻原子核(如钡核和氪核、氙核和锶核),并放出巨大的能量; 泛指分裂变化:家庭~, 思想~。
Nghĩa
Việt
- Cihui phân hạch
- Tần suất từ (sinh vật học) sự sinh sản phân đôi, (vật lý) sự phân hạt nhân; liệt biến/liệt biện: tách ra/phân ra/tách chia; phân ra; tách chia
- Biên soạn 裂變 ièbiàn v./n. 1. <phy.> fission 2. great changes
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重原子核(如铀核、钚核)分裂成两个(或更多个)轻原子核(如钡核和氪核、氙核和锶核),并放出巨大的能量; 泛指分裂变化:家庭~, 思想~。
Eng
- Cihui (physics) to undergo nuclear fission; (fig.) to break apart, forming smaller units; to fragment
- Tần suất từ 裂變 ièbiàn v./n. 1. <phy.> fission 2. great changes